Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
61 Định lượng C-Peptid [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20‑25°C: 4 giờ 2‑8°C: 24 giờ Dưới -15°C: 30 ngày 2 giờ Miễn dịch
62 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 4 ngày 2-8°C: 3 ngày <-15°C: 1 tháng 90 phút Hóa sinh
63 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 2 ngày 2-8°C: 3 ngày < -15°C: 1 tháng 90 phút Hóa sinh
64 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 8 giờ 2‑8°C: 5 ngày (-15)‑(-25)°C: 24 tuần 2 giờ Miễn dịch
65 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C: 5 ngày (15)‑(25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
66 "Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19- 9) Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 5 ngày 2‑8°C: 14 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
67 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 1 ngày 2‑8°C: 30 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
68 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Huyết thanh mới lấy lúc bệnh nhân nhịn ăn được ưu tiên hơn Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 3 tuần (-15)‑(-25)°C: 8 tháng 90 phút Hóa sinh
69 Định lượng Canxi (niệu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C: 4 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tuần 90 phút Nước tiểu
70 Định lượng Canxi (niệu) 10 mL Nước tiểu 24 giờ chứa 20-30 ml HCl 6M 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 7 ngày (15)‑(25)°C: 1 năm 90 phút Nước tiểu
71 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Huyết thanh mới lấy lúc bệnh nhân nhịn ăn được ưu tiên hơnHuyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 3 tuần (-15)‑(-25)°C: 8 tháng 90 phút Hóa sinh
72 Định lượng Calcitonin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li‑heparin, K2‑EDTA và K3‑EDTA 20‑25°C: 2 giờ 2-8°C: 1 ngày 1 ngày Miễn dịch
73 Cặn Addis BN tiểu hết đầu ngày, uống 200ml nước. Lấy mẫu trong 3 giờ, ghi thể tích, lấy ít nhất 10 ml chuyển tới PXN 2-8°C: 4 giờ 1 ngày Nước tiểu
74 Cặn nước tiểu (máy tự động) 10ml nước tiểu ngẫu nhiên 20-25°C: 4 giờ 2-8°C: 8 giờ 1 ngày Nước tiểu
75 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên) 15‑25°C: 4 giờ 2 giờ Nước tiểu
76 Candida IgG bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
77 Candida IgM bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
78 Định lượng Catecholamin [Máu] Huyết tương chống đông EDTA 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Elisa
79 Định lượng Catecholamin [Máu] Nước tiểu 24h chứa 10mL HCl 6M 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Elisa
80 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ (trường hợp có môi trường bảo quản và vận chuyển: tối đa 1 ngày) 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
81 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
82 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
83 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
84 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch khớp đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
85 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch màng bụng đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
86 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch màng phổi đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
87 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch nang vú đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
88 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch não tủy trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
89 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch não tủy đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
90 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch đựng trong lọ vô khuẩn 20-25°C: 2 giờ 3-5 ngày Cấy - Kháng sinh đồ

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.