Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | Lọ bệnh phẩm BD Surepath chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 2 | Cell bloc (khối tế bào) | Dịch cơ thể tối thiểu 50mL đựng trong lọ sạch | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 4-6 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 3 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | Lọ bệnh phẩm Cellprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 4 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | Lọ bệnh phẩm Novaprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 5 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Lam kính phết tế bào cổ tử cung | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 6 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 3-5 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 7 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 3-5 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 8 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 3-5 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 9 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 3-5 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 10 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 3-5 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 11 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 4-6 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 12 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 4-6 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 13 | Vi nấm nhuộm soi | mô thực quản cố định trong formol 10% | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 4-6 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 14 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | Dịch cơ thể trong lọ sạch hoặc lam kính phết sẵn | Lam kính thì cố định bằng cồn 90 độ. Dạng lỏng thì tổi thiểu 5mL, đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiệt độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 15 | Tế bào học dịch màng khớp | Dịch khớp gối | Tổi thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 16 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | Dịch màng bụng | Tổi thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 17 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | Dịch màng phổi | Tối thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 18 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | Dịch não tủy | Tối thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 19 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào hạch | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 20 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào tuyến giáp | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 21 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào tuyến giáp | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 22 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào tuyến giáp | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 23 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào vú | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 24 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào vú | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 25 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Lam kính phết tế bào vú | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 26 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | Lọ bệnh phẩm Wellprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.