Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
1 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) Lọ bệnh phẩm BD Surepath chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
2 Cell bloc (khối tế bào) Dịch cơ thể tối thiểu 50mL đựng trong lọ sạch Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
3 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) Lọ bệnh phẩm Cellprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
4 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) Lọ bệnh phẩm Novaprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
5 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lam kính phết tế bào cổ tử cung Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
6 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
7 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
8 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
9 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
10 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
11 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
12 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
13 Vi nấm nhuộm soi mô thực quản cố định trong formol 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Dịch cơ thể trong lọ sạch hoặc lam kính phết sẵn Lam kính thì cố định bằng cồn 90 độ. Dạng lỏng thì tổi thiểu 5mL, đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiệt độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
15 Tế bào học dịch màng khớp Dịch khớp gối Tổi thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
16 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Dịch màng bụng Tổi thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
17 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Dịch màng phổi Tối thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
18 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Dịch não tủy Tối thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
19 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào hạch Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
20 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào tuyến giáp Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
21 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào tuyến giáp Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
22 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào tuyến giáp Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
23 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào vú Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
24 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào vú Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
25 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào vú Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
26 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) Lọ bệnh phẩm Wellprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.