Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) 2 ml máu chống đông EDTA | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 2 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) | Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: | 5-7 ngày | Di truyền |
| 3 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Mẫu mô sinh thiết, Mẫu máu CT DNA (ống streck-NIPT) Mẫu dịch cơ thể (lọ vô khuẩn) | Mẫu mô bảo quản nhiệt độ phòng. Mẫu máu: 20-25 độ C: 2 ngày. Mẫu dịch: 20-25 độ C | 7-10 Ngày | Di truyền |
| 4 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 5 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 6 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 7 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 8 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 9 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 10 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 11 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 12 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 13 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 14 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 10 mL dịch ối, mẫu cuống rốn, phôi ( edta ít nhất 0.5ml) | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 2 ngày | 5-7 ngày | Di truyền |
| 15 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 2 ống edta máu toàn phần | 14 ngày | Di truyền | |
| 16 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 2-3 ngày | Di truyền | ||
| 17 | Real time - PCR | 2-3 ngày | Di truyền | ||
| 18 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | Sau 3 tuần (không tính T7, CN, k tính lễ) | Di truyền |
| 19 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 48 giờ | Di truyền |
| 20 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 21 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 22 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 23 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 24 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 25 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 26 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 27 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 48 giờ | Di truyền |
| 28 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
| 29 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 48 giờ | Di truyền |
| 30 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. | Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. | 5 ngày | Di truyền |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.