Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ADA (adenosine deaminase) | Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA Dịch màng phổi/ bụng/ DNT | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 2 | Virus Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | Nhận mẫu trước thứ 6 trả kết quả thứ 2 tuần tiếp theo, t6, t7,CN trả kết quả sau 10 ngày | Elisa |
| 3 | Virus Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | Nhận mẫu trước thứ 6 trả kết quả thứ 2 tuần tiếp theo, t6, t7,CN trả kết quả sau 10 ngày | Elisa |
| 4 | Anti Mitochondria Antibody (AMA) | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 5 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 1 ngày | Elisa |
| 6 | Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 7 | Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 8 | Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát quang | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 9 | Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 10 | Xét nghiệm HTLV I/II (Bằng phương pháp ELISA hoặc hóa phát quang miễn dịch) | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 NGÀY | Elisa |
| 11 | Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 12 | Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 13 | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 1 ngày | Elisa |
| 14 | Anti GAD | Huyết thanh | 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ | Trước 13h thứ 2 hẹn sáng thứ 4 có kết quả Trước 13h thứ 5 hẹn sáng thứ 7 có kết quả | Elisa |
| 15 | IAA (Insulin Autoantibodies) | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 tuần | Elisa |
| 16 | Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3 ngày ( trừ T7, CN) | Elisa |
| 17 | Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3 ngày ( trừ T7, CN) | Elisa |
| 18 | Candida IgG bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 19 | Candida IgM bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 20 | Định lượng Catecholamin [Máu] | Huyết tương chống đông EDTA | 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Elisa |
| 21 | Định lượng Catecholamin [Máu] | Nước tiểu 24h chứa 10mL HCl 6M | 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Elisa |
| 22 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | - Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng EDTA, heparin và natri citrate | 08 giờ ở 20 – 25 độ C, 7 ngày ở 2 – 8 độ C | 2 ngày | Elisa |
| 23 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 24 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 25 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 26 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 27 | Định lượng EPO (Erythropoietin) | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 28 | Trứng giun Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 29 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 30 | Trứng giun Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.