Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
1 120HOMA1-IR Miễn dịch
2 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] Huyết tương chống đông EDTA 15‑25°C: 2 giờ. chuyển ngay về PXN 2‑8°C: 3 giờ (15)‑(25)°C: 10 tuần 2 giờ Miễn dịch
3 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] HUYẾT TƯƠNG CHỐNG ĐÔNG EDTA ( 2 ống đủ 4ml) ( ít nhất 1.2 ml huyết tương ) 20‑25°C: 1 ngày 14ngày Miễn dịch
4 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 5 ngày 2‑8°C: 14 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 2 giờ Miễn dịch
5 Định lượng Aldosteron [Máu] 2 ml máu toàn phần chống đông EDTA 20‑25°C: 1 ngày 1 ngày Miễn dịch
6 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] Huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày 2‑8°C: 8 ngày (-15)‑(-25)°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
7 Virus Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 5 ngày 3-5 ngày Miễn dịch
8 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông, K2-EDTA, K3-EDTA, KHÔNG SỬ DỤNG HT HEPARIN, CITRAT 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 2 giờ Miễn dịch
9 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 2 giờ Miễn dịch
10 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Huyết thanh 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Miễn dịch
11 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
12 Định lượng β2 microglobulin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 90 phút Miễn dịch
13 Định lượng C-Peptid [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20‑25°C: 4 giờ 2‑8°C: 24 giờ Dưới -15°C: 30 ngày 2 giờ Miễn dịch
14 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 8 giờ 2‑8°C: 5 ngày (-15)‑(-25)°C: 24 tuần 2 giờ Miễn dịch
15 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C: 5 ngày (15)‑(25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
16 "Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19- 9) Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 5 ngày 2‑8°C: 14 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
17 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 1 ngày 2‑8°C: 30 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
18 Định lượng Calcitonin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li‑heparin, K2‑EDTA và K3‑EDTA 20‑25°C: 2 giờ 2-8°C: 1 ngày 1 ngày Miễn dịch
19 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 14 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 2 giờ Miễn dịch
20 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Huyết thanh 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2-3 ngày Miễn dịch
21 Chỉ số ROMA: Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 8 giờ ở 20‑25°C, 5 ngày ở 2‑8°C, 6 tháng ở -20°C, chỉ đông lạnh 1 lần Miễn dịch
22 Clostridium difficile miễn dịch tự động Phân (tối thiểu 02 gram lấy vào lọ vô khuẩn) 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày (không tính chủ nhật) Miễn dịch
23 CMV IgG miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA, Sodium-heparin, Sodium-citrate 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 28 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 2 giờ Miễn dịch
24 CMV IgM miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA, Sodium-heparin, Sodium-citrate 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 28 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 2 giờ Miễn dịch
25 Định lượng Cortisol (máu) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA 20‑25 °C: 1 ngày 2‑8 °C: 4 ngày 2 giờ Miễn dịch
26 Định lượng Cortisol (máu) Miễn dịch
27 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 30 ngày Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Miễn dịch
28 Điện di miễn dịch huyết thanh Huyết thanh 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày nhiệt độ âm sâu : 1 tháng 3-5 ngày Miễn dịch
29 Điện di protein huyết thanh Huyết thanh 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Miễn dịch
30 Điện di protein huyết thanh Nước tiểu 24h không chất bảo quản 2-8°C: 8 giờ 7-10 ngày Miễn dịch

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.