Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
1 Định lượng Acid Uric [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 20‑25°C: 3 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
2 Định lượng Adiponectin [Máu] Huyết thanh 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
3 Định lượng Albumin [thủy dịch] 2 mL dịch 20‑25°C: 4 giờ 90 phút Hóa sinh
4 Định lượng Albumin [thủy dịch] 2 mL dịch 20‑25°C: 4 giờ 90 phút Hóa sinh
5 Định lượng Albumin [thủy dịch] 2 mL dịch 20‑25°C: 4 giờ 90 phút Hóa sinh
6 Định lượng Albumin [thủy dịch] 2 mL dịch 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
7 Định lượng Albumin [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 10 tuần 2 ‑8°C: 5 tháng (-15)‑(-25)°C: 4 tháng 90 phút Hóa sinh
8 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 7 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 2 tháng 90 phút Hóa sinh
9 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
10 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 20‑25°C: 3 ngày 2‑8°C : 7 ngày 90 phút Hóa sinh
11 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 7 ngày 2‑8°C : 1 tháng 90 phút Hóa sinh
12 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
13 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
14 Streptococcus pyogenes ASO Huyết thanh ( ưu tiên) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 20‑25°C: 2 ngày 4‑8°C: 8 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
15 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 20‑25°C: 4 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
16 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Huyết thanh (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng)Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) 20‑25°C: 1 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
17 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Huyết thanh (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng)Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) 20‑25°C: 1 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
18 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Huyết thanh (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) 20‑25°C: 1 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
19 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 4 ngày 2-8°C: 3 ngày <-15°C: 1 tháng 90 phút Hóa sinh
20 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 2 ngày 2-8°C: 3 ngày < -15°C: 1 tháng 90 phút Hóa sinh
21 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Huyết thanh mới lấy lúc bệnh nhân nhịn ăn được ưu tiên hơn Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 3 tuần (-15)‑(-25)°C: 8 tháng 90 phút Hóa sinh
22 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Huyết thanh mới lấy lúc bệnh nhân nhịn ăn được ưu tiên hơnHuyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 3 tuần (-15)‑(-25)°C: 8 tháng 90 phút Hóa sinh
23 Ceton máu (bán định lượng) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
24 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA - 15‑25°C: 7 ngày - 2‑8°C: 7 ngày - (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
25 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 6 giờ 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
26 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Huyết thanh (ưu tiên) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA,K3- EDTA Huyết thanh: +/ 20-25°C: 2 ngày +/ 4-8°C: 7 ngày +/ -20°C: 1 tháng Huyết tương: +/ 15-25°C: 2 ngày +/ 2-8°C: 7 ngày +/ (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 90 phút Hóa sinh
27 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Huyết thanh (ưu tiên) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA,K3- EDTA Huyết thanh: +/ 20-24°C: 8 giờ +/ 2-8°C: 8 ngày +/ -20°C: 1 tháng Huyết tương chống đông Heparin: +/ 2-8°C: 5 ngày +/ (-20)°C: 8 ngày Huyết tương chống đông EDTA: +/ 4-8°C: 7 ngày +/ (-20)°C: 1 năm 90 phút Hóa sinh
28 Định lượng Clo [dịch não tủy] Dịch não tủy 15‑25°C: 4 giờ 90 phút Hóa sinh
29 Định lượng Creatinin (máu) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
30 Định lượng CRP (C-Reactive Protein) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 11 ngày 2 ‑8°C: 2 tháng (-15)‑(-25)°C: 3 năm 90 phút Hóa sinh

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.