Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
1 Định lượng Axit Uric [niệu] 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 20 – 25°C: 1giờ 90 phút Nước tiểu
2 Định lượng Amylase [niệu] 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C : 10 ngày 90 phút Nước tiểu
3 Định lượng Canxi (niệu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C: 4 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tuần 90 phút Nước tiểu
4 Định lượng Canxi (niệu) 10 mL Nước tiểu 24 giờ chứa 20-30 ml HCl 6M 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 7 ngày (15)‑(25)°C: 1 năm 90 phút Nước tiểu
5 Cặn Addis BN tiểu hết đầu ngày, uống 200ml nước. Lấy mẫu trong 3 giờ, ghi thể tích, lấy ít nhất 10 ml chuyển tới PXN 2-8°C: 4 giờ 1 ngày Nước tiểu
6 Cặn nước tiểu (máy tự động) 10ml nước tiểu ngẫu nhiên 20-25°C: 4 giờ 2-8°C: 8 giờ 1 ngày Nước tiểu
7 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên) 15‑25°C: 4 giờ 2 giờ Nước tiểu
8 Định lượng Cortisol (niệu) Nước tiểu 24 giờ không dùng chất bảo quản 2-8°C: 1 ngày 3-5 ngày Nước tiểu
9 Định lượng Creatinin (niệu) 10 mL Nước tiểu 24 giờ chứa 10ml HCl 6M 15‑25°C: 3 ngày 2‑8°C : 8 ngày 90 phút Nước tiểu
10 Định lượng Creatinin (niệu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C : 6 ngày 90 phút Nước tiểu
11 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 10 mL nước tiểu 24h (không sử dụng chất bảo quản) 2‑8°C: chuyển ngay về phòng xét nghiệm 90 phút Nước tiểu
12 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 4 giờ 90 phút Nước tiểu
13 Định lượng Glucose (niệu) 10 mL nước tiểu 24h (không sử dụng chất bảo quản) 2‑8°C: chuyển ngay về phòng xét nghiệm 90 phút Nước tiểu
14 Định lượng Glucose (niệu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên (đựng vào chai sậm màu) 15‑25°C: chuyển ngay về phòng xét nghiệm 90 phút Nước tiểu
15 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 1 tháng (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Nước tiểu
16 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 10 mL nước tiểu 24h (không sử dụng chất bảo quản) 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 1 tháng (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Nước tiểu
17 Định tính Protein Bence-Jones [niệu] 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 20 - 25°C: 1 ngày 3-5 ngày Nước tiểu
18 Định lượng Protein (niệu) 10 mL nước tiểu 24h (không sử dụng chất bảo quản) 15‑25°C: 1 ngày 2‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 90 phút Nước tiểu
19 Định lượng Protein (niệu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 1 ngày 2‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 90 phút Nước tiểu
20 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 4 giờ 2‑8°C : 8 giờ 60 phút Nước tiểu
21 Định lượng Albumin [Máu]/Định lượng Creatinin (máu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C : 6 ngày 90 phút Nước tiểu
22 Định lượng Urê (niệu) 10 mL Nước tiểu 24 giờ chứa 10ml HCl 6M 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C: 7 ngày (15)‑(25)°C: 1 tháng 90 phút Nước tiểu
23 Định lượng Urê (niệu) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C: 7 ngày (15)‑(25)°C: 1 tháng 90 phút Nước tiểu
24 Cocain niệu (test nhanh) 30 ml nước tiểu ngẫu nhiên 20 - 25°C: 1 ngày 3-5 ngày Nước tiểu

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.