Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ (trường hợp có môi trường bảo quản và vận chuyển: tối đa 1 ngày) | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 2 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 3 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 4 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 5 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch khớp đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch màng bụng đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 7 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch màng phổi đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 8 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch nang vú đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 9 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch não tủy trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 10 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch não tủy đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 11 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 12 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 13 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 14 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 15 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch tỵ hầu đựng trong lọ môi trường vận chuyển vô khuẩn | 20 -25 độ C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 16 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Đờm đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 17 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Lấy 5-10mL máu tĩnh mạch vào chai cấy máu. | 20-25°C: 2 giờ | 5-7 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 18 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Cấy - Kháng sinh đồ | |||
| 19 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Lấy 5-10mL máu tĩnh mạch vào chai cấy máu. | 20-25°C: 2 giờ | 5-7 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 20 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 21 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Nước tiểu ngẫu nhiên giữa dòng | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 22 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân đựng trong lọ sạch | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 23 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân đựng trong lọ sạch | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 24 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân đựng trong lọ sạch | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 25 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch âm đạo, trực tràng PN thai tuần 35-37 | 15-25°C: 2 giờ (trường hợp có môi trường bảo quản vận chuyển: 1 ngày) | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 26 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay | Dịch phết tay nhân viên đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 27 | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Mẫu sinh thiết dạ dày vùi sâu trong môi trường chuyên dụng (PXN cung cấp) | vùi sâu trong môi trường chuyên dụng (PXN cung cấp) 2‑8°C: chuyển ngay về PXN càng sớm càng tốt (tối đa 1 ngày với tuyến tỉnh) | 10 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 28 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 29 | Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng | Dụng cụ theo yêu cầu (dụng cụ y tế/ phẫu thuật đã hấp sấy tiệt trùng và vẫn còn hạn sử dụng...) | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 30 | Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí | Môi trường không khí | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.