Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 91 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 92 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 93 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 94 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch tỵ hầu đựng trong lọ môi trường vận chuyển vô khuẩn | 20 -25 độ C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 95 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Đờm đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 96 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Lấy 5-10mL máu tĩnh mạch vào chai cấy máu. | 20-25°C: 2 giờ | 5-7 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 97 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Cấy - Kháng sinh đồ | |||
| 98 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Lấy 5-10mL máu tĩnh mạch vào chai cấy máu. | 20-25°C: 2 giờ | 5-7 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 99 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 100 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Nước tiểu ngẫu nhiên giữa dòng | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 101 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân đựng trong lọ sạch | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 102 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân đựng trong lọ sạch | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 103 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân đựng trong lọ sạch | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 104 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch âm đạo, trực tràng PN thai tuần 35-37 | 15-25°C: 2 giờ (trường hợp có môi trường bảo quản vận chuyển: 1 ngày) | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 105 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay | Dịch phết tay nhân viên đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 106 | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Mẫu sinh thiết dạ dày vùi sâu trong môi trường chuyên dụng (PXN cung cấp) | vùi sâu trong môi trường chuyên dụng (PXN cung cấp) 2‑8°C: chuyển ngay về PXN càng sớm càng tốt (tối đa 1 ngày với tuyến tỉnh) | 10 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 107 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Dịch đựng trong lọ vô khuẩn | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 108 | Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng | Dụng cụ theo yêu cầu (dụng cụ y tế/ phẫu thuật đã hấp sấy tiệt trùng và vẫn còn hạn sử dụng...) | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 109 | Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí | Môi trường không khí | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 110 | Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí | Môi trường không khí | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 111 | Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt | Nước sinh hoạt | 20-25°C: 2 giờ | 3-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 112 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA | 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 14 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng | 2 giờ | Miễn dịch |
| 113 | Cell bloc (khối tế bào) | Dịch cơ thể tối thiểu 50mL đựng trong lọ sạch | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 4-6 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 114 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | Lọ bệnh phẩm Cellprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 115 | Định lượng Ceruloplasmin [Máu] | Huyết thanh | 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Miễn dịch |
| 116 | Ceton máu (bán định lượng) | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Hóa sinh |
| 117 | Chất gây nghiện nước tiểu test | 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên | 15‑25°C: Chuyển ngay về PXN 2‑8°C: 48 giờ | 1 giờ | Chất gây nghiện |
| 118 | Chỉ số ROMA: | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA | 8 giờ ở 20‑25°C, 5 ngày ở 2‑8°C, 6 tháng ở -20°C, chỉ đông lạnh 1 lần | Miễn dịch | |
| 119 | Chlamydia test nhanh | Dịch cổ tử cung | 2‑8°C: 1 ngày 15‑25°C: 4- 6giờ | 60 phút | Test nhanh |
| 120 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | - Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng EDTA, heparin và natri citrate | 08 giờ ở 20 – 25 độ C, 7 ngày ở 2 – 8 độ C | 2 ngày | Elisa |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.