Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
31 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày Elisa
32 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày Elisa
33 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát quang Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày Elisa
34 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày Elisa
35 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] Huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày 2‑8°C: 8 ngày (-15)‑(-25)°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
36 Virus Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 5 ngày 3-5 ngày Miễn dịch
37 Xét nghiệm HTLV I/II (Bằng phương pháp ELISA hoặc hóa phát quang miễn dịch) Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 NGÀY Elisa
38 Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày Elisa
39 Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày Elisa
40 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) Huyết tương chống đông Citrat 20-25°C: 4 giờ 2-3 ngày Huyết học
41 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Elisa
42 Anti GAD Huyết thanh 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Trước 13h thứ 2 hẹn sáng thứ 4 có kết quả Trước 13h thứ 5 hẹn sáng thứ 7 có kết quả Elisa
43 IAA (Insulin Autoantibodies) Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 tuần Elisa
44 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông, K2-EDTA, K3-EDTA, KHÔNG SỬ DỤNG HT HEPARIN, CITRAT 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 2 giờ Miễn dịch
45 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 tháng 2 giờ Miễn dịch
46 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
47 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
48 Streptococcus pyogenes ASO Huyết thanh ( ưu tiên) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 20‑25°C: 2 ngày 4‑8°C: 8 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
49 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3 ngày ( trừ T7, CN) Elisa
50 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3 ngày ( trừ T7, CN) Elisa
51 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 20‑25°C: 4 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
52 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) Lọ bệnh phẩm BD Surepath chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
53 Đo chuyển hóa cơ bản 1 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ 2-3 ngày Sàng lọc sơ sinh
54 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Huyết thanh 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Miễn dịch
55 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 2‑8°C: 3 ngày (-15)‑(-25)°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
56 Định lượng β2 microglobulin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 90 phút Miễn dịch
57 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Huyết thanh (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng)Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) 20‑25°C: 1 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
58 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Huyết thanh (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng)Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) 20‑25°C: 1 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
59 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Huyết thanh (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA (Cẩn thận tránh tiếp xúc với ánh sáng) 20‑25°C: 1 ngày 4‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
60 Virus Real-time PCR 8-10 ml ối hoặc 4 ml máu chống đông EDTA 5-7 ngày Sinh học phân tử

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.