Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 121 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 122 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày | Elisa |
| 123 | Chlamydia Real-time PCR | Dịch niệu đạo, dịch âm đạo, dịch mủ, dịch hầu họng, nước tiểu đầu dòng... | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 1-2 ngày | Sinh học phân tử |
| 124 | Neisseria meningitidis Real-time PCR - Chlamydia Real-time PCR | Dịch niệu đạo, dịch âm đạo, dịch mủ, dịch hầu họng, nước tiểu đầu dòng.. | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 125 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA | - 15‑25°C: 7 ngày - 2‑8°C: 7 ngày - (-15)‑(-25)°C: 3 tháng | 90 phút | Hóa sinh |
| 126 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20‑25°C: 6 giờ 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Hóa sinh |
| 127 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | Huyết thanh (ưu tiên) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA,K3- EDTA | Huyết thanh: +/ 20-25°C: 2 ngày +/ 4-8°C: 7 ngày +/ -20°C: 1 tháng Huyết tương: +/ 15-25°C: 2 ngày +/ 2-8°C: 7 ngày +/ (-15)‑(-25)°C: 1 tháng | 90 phút | Hóa sinh |
| 128 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | Huyết thanh (ưu tiên) Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA,K3- EDTA | Huyết thanh: +/ 20-24°C: 8 giờ +/ 2-8°C: 8 ngày +/ -20°C: 1 tháng Huyết tương chống đông Heparin: +/ 2-8°C: 5 ngày +/ (-20)°C: 8 ngày Huyết tương chống đông EDTA: +/ 4-8°C: 7 ngày +/ (-20)°C: 1 năm | 90 phút | Hóa sinh |
| 129 | Định lượng Clo [dịch não tủy] | Dịch não tủy | 15‑25°C: 4 giờ | 90 phút | Hóa sinh |
| 130 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | Phân (tối thiểu 02 gram lấy vào lọ vô khuẩn) | 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày (không tính chủ nhật) | Miễn dịch |
| 131 | CMV IgG miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA, Sodium-heparin, Sodium-citrate | 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 28 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng | 2 giờ | Miễn dịch |
| 132 | CMV IgM miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA, Sodium-heparin, Sodium-citrate | 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 28 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng | 2 giờ | Miễn dịch |
| 133 | CMV PCR | Dịch ối | 2-8°C: 1 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 134 | CMV Real-time PCR | Huyết tương chống đông EDTA Huyết thanh | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 135 | CMV PCR | Huyết tương chống đông EDTA, Huyết thanh 1mL Dịch cơ thể (nước tiểu, nước bọt...), có thể lấy que tăm bông thấm nước bọt với mẫu sơ sinh Mô | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 2-3 ngày | Sinh học phân tử |
| 136 | Combo Double test và tiền sản giật quý 1: | Huyết thanh | 2‑8°C: 24 giờ ‑20°C: 6 tháng | 3 ngày | Sàng lọc trước sinh |
| 137 | HPV genotype Real-time PCR - Kỹ thuật tế bào học chất lỏng (liquid - basel cytology) | Lọ bệnh phẩm chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | 2‑8°C: 5 ngày 15‑25°C: 2 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 138 | HPV genotype Real-time PCR - Kỹ thuật tế bào học chất lỏng (liquid - basel cytology) | Lọ bệnh phẩm chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | 2‑8°C: 5 ngày 15‑25°C: 2 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 139 | HPV genotype Real-time PCR - Kỹ thuật tế bào học chất lỏng (liquid - basel cytology) | Lọ bệnh phẩm chuyên dụng HPV cobas chứa tế bào cổ tử cung | 15‑25°C: 2 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 140 | Định lượng Cortisol (máu) | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA | 20‑25 °C: 1 ngày 2‑8 °C: 4 ngày | 2 giờ | Miễn dịch |
| 141 | Định lượng Cortisol (niệu) | Nước tiểu 24 giờ không dùng chất bảo quản | 2-8°C: 1 ngày | 3-5 ngày | Nước tiểu |
| 142 | Định lượng Cortisol (máu) | Miễn dịch | |||
| 143 | Định lượng Creatinin (máu) | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA | 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng | 90 phút | Hóa sinh |
| 144 | Định lượng Creatinin (niệu) | 10 mL Nước tiểu 24 giờ chứa 10ml HCl 6M | 15‑25°C: 3 ngày 2‑8°C : 8 ngày | 90 phút | Nước tiểu |
| 145 | Định lượng Creatinin (niệu) | 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên | 15‑25°C: 2 ngày 2‑8°C : 6 ngày | 90 phút | Nước tiểu |
| 146 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA | 15‑25°C: 11 ngày 2 ‑8°C: 2 tháng (-15)‑(-25)°C: 3 năm | 90 phút | Hóa sinh |
| 147 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA | 15‑25°C: 11 ngày 2 ‑8°C: 2 tháng (-15)‑(-25)°C: 3 năm | 90 phút | Hóa sinh |
| 148 | Influenza virus A, B test nhanh | Dịch hầu họng | 2‑8°C: 3 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 60 phút | Test nhanh |
| 149 | Định lượng Cyclosporin [Máu] | 2 ml máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống | 3-5 ngày | Hóa sinh | |
| 150 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 30 ngày Dưới -15°C: 6 tháng | 2 giờ | Miễn dịch |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.