Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 421 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 422 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 423 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 424 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 425 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 426 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 427 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 428 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 429 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 430 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 431 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 2 ống edta máu toàn phần | 14 ngày | Di truyền | |
| 432 | Đo chuyển hóa cơ bản | Sàng lọc sơ sinh | |||
| 433 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 5-7 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 434 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 2-3 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 435 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 2-3 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 436 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 3-5 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 437 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 2-3 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 438 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 3-5 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 439 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 3-5 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 440 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 2-3 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 441 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 3-5 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 442 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 3 - 5 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 443 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 2-3 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 444 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 6-8 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 445 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 6-8 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 446 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 6-8 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 447 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 6-8 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 448 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 6-8 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 449 | Đo chuyển hóa cơ bản | 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ | Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ | 6-8 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
| 450 | Đo chuyển hóa cơ bản | 3 - 5 ngày | Sàng lọc sơ sinh |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.