Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
481 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
482 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
483 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 3-5 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
484 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
485 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Mô bệnh phẩm cố định Formol trung tính 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
486 Điện di huyết sắc tố 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ 2-3 ngày Sàng lọc sơ sinh
487 Anti Smooth Muscle Antibody Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
488 Vi nấm nhuộm soi Dịch Que dịch: 20-25°C chuyển ngay về PXN trong 4 giờ; Lam kính: 20-25°C: 2 ngày 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
489 Vi nấm nhuộm soi Trichomonas vaginalis nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi Dịch âm đạo Que dịch: 20-25°C chuyển ngay về PXN trong 4 giờ ; Lam kính: 20-25°C: 2 ngày 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
490 Vi khuẩn nhuộm soi 2 mL Dịch khớp 20-25°C: 1 ngày 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
491 Vi nấm nhuộm soi Trichomonas vaginalis nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi Dịch niệu đạo Que dịch: 20-25°C chuyển ngay về PXN trong 4 giờ ; Lam kính: 20-25°C: 2 ngày 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
492 Xét nghiệm cặn dư phân Phân 20-25°C: chuyển ngay về PXN 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
493 Nhuộm Acid fast stain (AFB) Đờm (khạc đờm sâu); dịch rửa phế quản, dịch khác (khớp, màng phổi, màng bụng...) 20-25°C: 1 ngày 1 ngày Vi khuẩn - Ký sinh trùng
494 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Đờm (khạc đờm sâu); dịch rửa phế quản, dịch khác (khớp, màng phổi, màng bụng...dịch dương vật) 15-25 °C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Vi khuẩn - Ký sinh trùng
495 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Da Lam kính: 20-25°C, lấy tại phòng xét nghiệm 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
496 Vi nấm soi tươi Da, Dịch (âm đạo, tiền phòng...) Que dịch: 20-25°C chuyển ngay về PXN; Lam kính: 20-25°C: 2 ngày 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
497 Vi nấm nhuộm soi mô thực quản cố định trong formol 10% Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 4-6 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
498 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Dịch Que dịch: 20-25°C chuyển ngay về PXN Lam kính: 20-25°C: 2 ngày 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
499 Trứng giun soi tập trung Phân 20-25°C: 3 giờ, Gửi ngay đến PXN 1 ngày Vi khuẩn - Ký sinh trùng
500 Trichomonas vaginalis soi tươi 2 giờ Vi khuẩn - Ký sinh trùng
501 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 2mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống, 10ml ối 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Sinh học phân tử
502 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 2mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống , 10ml ối EDTA: 2-8°C: 5 ngày 20-25°C: 2 ngày Ối: 2-8 °C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Sinh học phân tử
503 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ Sàng lọc sơ sinh
504 Syphilis miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 7 ngày 2‑8°C: 2 tuần Dưới -15°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
505 Treponema pallidum test nhanh Huyết thanh Huyết tương chống đông Heparin Huyết tương chống đông EDTA 2‑8°C: 14 ngày 60 phút Test nhanh
506 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 8 ngày 2‑8°C: 2 tuần Dưới -15°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
507 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 8 ngày 2‑8°C: 2 tuần Dưới -15°C: 12 tháng 2 giờ Miễn dịch
508 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 2‑8°C: 7 ngày Dưới -15°C: 30 ngày 2 giờ Miễn dịch
509 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 2‑8°C: 7 ngày Dưới -15°C: 30 ngày 2 giờ Miễn dịch
510 Định lượng Tacrolimus [Máu] 2mL máu toàn phần chống đông EDTA- riêng một ống (Có thể chung với các thuốc chống thải ghép khác) 20‑25°C: 1 ngày 3-5 ngày Hóa sinh

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.