Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
511 Định lượng 17-Hydroxyprogesterone (17-OHP) 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ Sàng lọc sơ sinh
512 Vi khuẩn test nhanh Huyết thanh Huyết tương chống đông Heparin Huyết tương chống đông EDTA Huyết tương chống đông Citrat 2‑8°C: 3 ngày 60 phút Test nhanh
513 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Dịch cơ thể trong lọ sạch hoặc lam kính phết sẵn Lam kính thì cố định bằng cồn 90 độ. Dạng lỏng thì tổi thiểu 5mL, đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiệt độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
514 Tế bào học dịch màng khớp Dịch khớp gối Tổi thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
515 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Dịch màng bụng Tổi thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
516 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Dịch màng phổi Tối thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
517 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Dịch não tủy Tối thiểu 5mL. Đựng bằng lọ sạch. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
518 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào hạch Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
519 Tìm tế bào Hargraves Máu toàn phần chống đông Sodium-heparin 20‑25°C: 8 giờ 2-8°C: 1 ngày 1 ngày Huyết học
520 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào tuyến giáp Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
521 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào tuyến giáp Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
522 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào tuyến giáp Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
523 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào vú Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
524 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào vú Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
525 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lam kính phết tế bào vú Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
526 Định lượng Testosterol [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 2‑8°C: 1 tuần Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Nội tiết - hoocmon
527 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Liheparin, K2-EDTA, K3-EDTA 20-25°C: 2 ngày 2‑8°C: 3 ngày Dưới -15°C: 1 tháng 2 giờ Miễn dịch
528 Xét nghiệm giải trình tự gen 2-3 ngày Di truyền
529 Real time - PCR 2-3 ngày Di truyền
530 Định lượng G6PD 5 giọt máu gót chân trẻ sơ sinh 24-72 giờ Để máu khô tự nhiên hoàn toàn trên giấy thấm ở nhiệt độ phòng ít nhất 4 giờ trước khi gấp tấm bảo vệ Sàng lọc sơ sinh
531 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động Huyết tương chống đông Citrat 15‑25°C: 4 giờ 2 giờ Huyết học
532 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Huyết tương chống đông Citrat 20-25°C: 4 giờ 2 giờ Huyết học
533 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Huyết tương chống đông Citrat 20-25°C: 4 giờ 2 giờ Huyết học
534 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C : 8 ngày 2 giờ Hóa sinh
535 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] Huyết thanh 2‑8°C: 2 ngày ‑20°C: 6 tháng 2 ngày Sàng lọc trước sinh
536 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) - Định lượng yểu tổ kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) Huyết thanh 2‑8°C: 2 ngày ‑20°C: 6 tháng 2 ngày Sàng lọc trước sinh
537 Hồng cầu trong phân test nhanh Phân 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 1 ngày Test nhanh
538 Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng phương pháp thủ công Tinh dịch 37°C: 1 giờ 20‑25°C: Chuyển ngay về PXN. 2-3 giờ Tinh dịch
539 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 4 giờ 2‑8°C : 8 giờ 60 phút Nước tiểu
540 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA 20‑25°C: 4 giờ 2‑8°C: 1 ngày 90 phút Huyết học

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.