Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
571 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) Lọ bệnh phẩm Wellprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần 2-3 ngày Tế bào - Giải phẫu bệnh
572 Salmonella Widal Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15-25 °C: 1 ngày 5-7 ngày Vi khuẩn - Ký sinh trùng
573 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 5-7 ngày Sinh học phân tử
574 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 20-25°C: 3 ngày 5-7 ngày Sinh học phân tử
575 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 20-25°C: 3 ngày 5-7 ngày Sinh học phân tử
576 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 20-25°C: 3 ngày 5-7 ngày Sinh học phân tử
577 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 20-25°C: 3 ngày 5-7 ngày Sinh học phân tử
578 Kháng thể kháng dsDNA (antidsDNA) bằng kỹ thuật ELISA - Kháng thê kháng nhân (anti-ANA)bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ 1 ngày Elisa
579 Neisseria meningitidis Real-time PCR- Chlamydia Real-time PCR - HPV genotype Real-time PCR - Kỹ thuật tế bào học chất lỏng Lọ bệnh phẩm chuyên dụng HPV cobas chứa tế bào cổ tử cung 15‑25°C: 3 tháng 5 ngày Sinh học phân tử
580 Neisseria meningitidis Real-time PCR- Chlamydia Real-time PCR - HPV genotype Real-time PCR Dịch âm đạo, dịch niệu đạo, dịch hầu họng... 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2-3 ngày Sinh học phân tử
581 Real time - PCR 2mL máu toàn phần chống đông EDTA 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 2-3 ngày Sinh học phân tử
582 Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh 10mL dịch ối 2-8°C: 2 ngày 3-5 ngày Sinh học phân tử
583 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống Máu: 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Sinh học phân tử
584 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Elisa
585 Xét nghiệm giải trình tự gen 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày Sau 3 tuần (không tính T7, CN, k tính lễ) Di truyền
586 Cocain niệu (test nhanh) 30 ml nước tiểu ngẫu nhiên 20 - 25°C: 1 ngày 3-5 ngày Nước tiểu
587 Xét nghiệm giải trình tự gen 4mL máu toàn phần chống đông EDTA (ống riêng) 2-8°C: 2 ngày 5 ngày Sinh học phân tử
588 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
589 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
590 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
591 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
592 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
593 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
594 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
595 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
596 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
597 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
598 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
599 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
600 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.