Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 331 | Neisseria gonorrhoeae PCR | Dịch niệu đạo, dịch âm đạo, dịch mủ, dịch hầu họng, nước tiểu đầu dòng,... | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 332 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 2mL máu toàn phần chống đông EDTA | 20‑25°C: 1 ngày | 2 ngày | Huyết học |
| 333 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 334 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 335 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 336 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 337 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 338 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 339 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 340 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 341 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 342 | Xét nghiệm giải trình tự gen | 7-10 mL máu ống Streck (được cung cấp) | 20-25°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Di truyền |
| 343 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | Lọ bệnh phẩm Novaprep chuyên dụng chứa tế bào cổ tử cung | Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C được 4 tuần | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 344 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) | 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin | 4 giờ | Hóa sinh |
| 345 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) | 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin | 4 giờ | Hóa sinh |
| 346 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) | 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin | Hóa sinh | |
| 347 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) | 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin | 90 phút | Hóa sinh |
| 348 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | Hóa sinh | |||
| 349 | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] | Huyết thanh | 20-25°C: 2 ngày 2‑8°C:5 ngày Dưới -15°C: 3 tháng | 2 giờ | Miễn dịch |
| 350 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 3 ngày 2‑8°C: 6 ngày Dưới -15°C: 24 tháng | 2 giờ | Miễn dịch |
| 351 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân, dịch, mủ,... đựng trong lọ vô khuẩn ( k nhận vảy va) | 20-25°C: 2 giờ | 4-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 352 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Phân, dịch, mủ,... đựng trong lọ vô khuẩn ( k nhận vảy va) | 20-25°C: 2 giờ | 4-5 ngày | Cấy - Kháng sinh đồ |
| 353 | Định lượng N-MID Osteocalcin [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Miễn dịch |
| 354 | Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 1 tháng | 1 ngày | Hóa sinh |
| 355 | Định lượng Total p1NP [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Miễn dịch |
| 356 | Panel dị ứng 60 dị nguyên | Huyết thanh, heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-4 ngày | Dị ứng |
| 357 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Lam kính phết tế bào cổ tử cung | Cố định bằng cồn 90 độ. Bảo quản ở nhiết độ thường 20-25 độ C | 2-3 ngày | Tế bào - Giải phẫu bệnh |
| 358 | Định lượng PAPP-A (pregnancy-associated plasma protein A) [Máu] | Huyết thanh | 2 - 8°C: 24 giờ Dưới - 18°C: 2 tháng Dưới - 80°C: 1 năm | 2 giờ | Miễn dịch |
| 359 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dịch âm đạo | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 360 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dùng que tăm bông phết lấy dịch hầu họng, dịch phết t ại vết thương trên da (Bảo quản trong ống falcon chứa dung dịch bất hoạt và vận chuyển vi khuẩn/ virus chuyên dụng) | 15-25 °C: 8h 2-8°C: 2 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.