Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
271 HPV genotype Real-time PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2-3 ngày Sinh học phân tử
272 HPV genotype Real-time PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2-3 ngày Sinh học phân tử
273 HPV genotype Real-time PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, u nhú, dịch hầu họng... 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2-3 ngày Sinh học phân tử
274 HPV genotype Real-time PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2 ngày Sinh học phân tử
275 HPV genotype Real-time PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2 ngày Sinh học phân tử
276 HPV genotype Real-time PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2 ngày Sinh học phân tử
277 HPV PCR Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2 ngày Sinh học phân tử
278 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Heparin Huyết tương chống đông EDTA Huyết tương chống đông Citrat 2‑8°C: 7 ngày 1 ngày Miễn dịch
279 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Heparin Huyết tương chống đông EDTA Huyết tương chống đông Citrat 2‑8°C: 7 ngày 1 ngày Miễn dịch
280 CMV PCR Dịch ối 2-8°C: 1 ngày 3-5 ngày Sinh học phân tử
281 HSV Real-time PCR 1mL Dịch cơ thể Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 3-5 ngày Sinh học phân tử
282 HSV Real-time PCR 1mL Dịch cơ thể Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 2-3 ngày Sinh học phân tử
283 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)/Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 2mL máu toàn phần chống đông EDTA 20‑25°C: 1 ngày 2 ngày Huyết học
284 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 5-7 ngày Di truyền
285 Xét nghiệm giải trình tự gen Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: 5-7 ngày Sinh học phân tử
286 ICA (Islet Cell Autoantibodies) Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
287 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 2‑8°C: 7 ngày Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Miễn dịch
288 IGF-I Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Miễn dịch
289 Định lượng Insulin [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông Li- heparinHuyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 4 giờ 2‑8°C: 2 ngày Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Miễn dịch
290 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA K2, K3 Mẫu sau khi tách có thể bảo quản ở 2-8 độ C trong vòng 24 giờ hoặc tối đa 5 giờ ở nhiệt độ 18-25 độ C. Nếu chưa phân tích ngay cần bảo quản ở -20 độ C hoặc thấp hơn trong 3 tháng (mẫu đông lạnh chỉ được rã đông 1 lần) 1 ngày Elisa
291 JEV IgM miễn dịch bán tự động Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-6 ngày Elisa
292 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin. 2‑8°C: 7 ngày 15‑25°C: 1 ngày 90 phút Kim loại
293 Khăng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Máu toàn phần chống đông Citrate 3,2% (0.109M) 20 - 25°C: 4 giờ 1 ngày Huyết học
294 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Khuẩn lạc 20-25°C: 2 giờ 1-2 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
295 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Khuẩn lạc 20-25°C: 2 giờ 1-2 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
296 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường DV này chỉ dành cho các trường hợp đã có KQ cấy nấm (+) và muốn làm thêm KSĐ nâm DV này chỉ dành cho các trường hợp đã có KQ cấy nấm (+) và muốn làm thêm KSĐ nâm Cấy - Kháng sinh đồ
297 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Dịch vụ này chỉ dành cho bệnh phẩm là đĩa thạch đã định danh căn nguyên là vi khuẩn 18-25 độ C: Không quá 2 tiếng 2-3 ngày Cấy - Kháng sinh đồ
298 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
299 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Huyết thanh 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 2 ngày không tính thứ 7, chủ nhật Elisa
300 Xét nghiệm giải trình tự gen Mẫu mô sinh thiết, Mẫu máu CT DNA (ống streck-NIPT) Mẫu dịch cơ thể (lọ vô khuẩn) Mẫu mô bảo quản nhiệt độ phòng. Mẫu máu: 20-25 độ C: 2 ngày. Mẫu dịch: 20-25 độ C 7-10 Ngày Di truyền

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.