Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
301 Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 2 mL Huyết tương chống đông Citrat 15‑25°C: 4 giờ 2 giờ Huyết học
302 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Huyết tương chống đông NaF‑heparin (lưu ý sau khi lấy mẫu chắt huyết tương trong 15 phút)- ống chimygly. Chú ý đặc biệt: Phải mang mẫu về phòng xét nghiệm trước 17h 20‑25°C: 8 giờ 1-2 ngày Hóa sinh
303 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 4 ngày (20)°C: 6 tuần 90 phút Hóa sinh
304 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] 2 mL dịch 20‑25°C: 8 giờ 1 ngày Hóa sinh
305 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] 2 mL dịch 20‑25°C: 8 giờ 1 ngày Hóa sinh
306 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] 2 mL dịch 20‑25°C: 8 giờ 1 ngày Hóa sinh
307 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA 2‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 12 tháng 90 phút Hóa sinh
308 Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
309 Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
310 Vi khuẩn Ab miễn dịch bán tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 5-7 ngày Elisa
311 Leptospira IgM Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 5-7 ngày Elisa
312 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 5 ngày 2‑8°C: 2 tuần Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Nội tiết - hoocmon
313 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 5 ngày 2‑8°C: 2 tuần Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Nội tiết - hoocmon
314 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li- heparin Huyết tương chống đông EDTA 20-25°C: 5 ngày 2‑8°C: 2 tuần Dưới -15°C: 6 tháng 2 giờ Nội tiết - hoocmon
315 Vi khuẩn Real-time PCR Dịch âm đạo, Nước tiểu 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ 2 ngày Sinh học phân tử
316 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 2 tháng 90 phút Hóa sinh
317 Định lượng Mg [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 năm 90 phút Hóa sinh
318 Máu lắng (bằng máy tự động) 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống 2‑8°C: 3 ngày 3 giờ Huyết học
319 Measles virus Real - time PCR Dịch tị hầu 20-25°C: 8h hoặc 2-8°C: 2ngày 1-2 ngày Sinh học phân tử
320 Measles virus Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Elisa
321 Measles virus Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 hoặc 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Elisa
322 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 10 mL nước tiểu ngẫu nhiên 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 1 tháng (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Nước tiểu
323 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 10 mL nước tiểu 24h (không sử dụng chất bảo quản) 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 1 tháng (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Nước tiểu
324 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA Huyết tương chống đông Heparin 2-8°C: 2 ngày 3-5 ngày Chất gây nghiện
325 Virus Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
326 Virus Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Elisa
327 Xét nghiệm giải trình tự gen huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin và EDTA 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Miễn dịch
328 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin,edta 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Elisa
329 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin,edta 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 1 ngày Elisa
330 Định lượng Myoglobin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Miễn dịch

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.