Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
601 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
602 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
603 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
604 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
605 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
606 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
607 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
608 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
609 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
610 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
611 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
612 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
613 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
614 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
615 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
616 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
617 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
618 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
619 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
620 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
621 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
622 Xét nghiệm đột biến gen gây dị tật bẩm sinh 10 ml dịch ối (đảm bảo vô trùng) 20-25°C: 24 giờ 2-8°C: 2 ngày 3-5 ngày Di truyền
623 Xét nghiệm giải trình tự gen 4 ml ống chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 14 ngày Di truyền
624 Xét nghiệm giải trình tự gen 4ml ống chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 14 ngày Di truyền
625 HCV đo tải lượng Real-time PCR - HCV genotype Real-time PCR 4mL máu toàn phần chống đông EDTA ( ống riêng) 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 5-7 ngày Sinh học phân tử
626 Xét nghiệm giải trình tự gen 2mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ 5-7 ngày Sinh học phân tử
627 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 2 ml máu toàn phần chống đông EDTA Máu: 2-8°C: 5 ngày 20-25°C: 2 ngày 3 - 5 ngày Sinh học phân tử

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.