Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | HPV genotype Real-time PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2-3 ngày | Sinh học phân tử |
| 32 | HPV genotype Real-time PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2-3 ngày | Sinh học phân tử |
| 33 | HPV genotype Real-time PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, u nhú, dịch hầu họng... | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2-3 ngày | Sinh học phân tử |
| 34 | HPV genotype Real-time PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 35 | HPV genotype Real-time PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 36 | HPV genotype Real-time PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 37 | HPV PCR | Dịch cổ tử cung, mô sùi, dịch hầu họng… | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 38 | CMV PCR | Dịch ối | 2-8°C: 1 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 39 | HSV Real-time PCR | 1mL Dịch cơ thể Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 40 | HSV Real-time PCR | 1mL Dịch cơ thể Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 2-3 ngày | Sinh học phân tử |
| 41 | Xét nghiệm giải trình tự gen | Mỗi người: 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA hoặc >10 sợi tóc có chân ( kèm ảnh chụp chân dung tại thời điểm lấy mẫu) | Máu: 2-8°C: 3 ngày 20-25°C: 8 giờ Tóc: | 5-7 ngày | Sinh học phân tử |
| 42 | Vi khuẩn Real-time PCR | Dịch âm đạo, Nước tiểu | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 43 | Measles virus Real - time PCR | Dịch tị hầu | 20-25°C: 8h hoặc 2-8°C: 2ngày | 1-2 ngày | Sinh học phân tử |
| 44 | Neisseria gonorrhoeae PCR | Dịch niệu đạo, dịch âm đạo, dịch mủ, dịch hầu họng, nước tiểu đầu dòng,... | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 45 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dịch âm đạo | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 46 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dùng que tăm bông phết lấy dịch hầu họng, dịch phết t ại vết thương trên da (Bảo quản trong ống falcon chứa dung dịch bất hoạt và vận chuyển vi khuẩn/ virus chuyên dụng) | 15-25 °C: 8h 2-8°C: 2 ngày | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 47 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dịch hầu họng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 2 - 3 ngày | Sinh học phân tử |
| 48 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | Đờm (khạc đờm sâu) | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 49 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 10 mL nước tiểu giữa dòng | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 50 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | Dịch màng phổi, bụng, khớp, dịch rửa phế quản... mủ tinh hoàn,.. | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 2 ngày | Sinh học phân tử |
| 51 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dịch não tủy | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 52 | Vi khuẩn định danh PCR | Dịch sinh dục 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 53 | Mycoplasma hominis PCR | Dịch sinh dục 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 54 | Xét nghiệm PCR | Đờm, dịch hô hấp, quệt mũi họng... | 7-10 ngày | Sinh học phân tử | |
| 55 | Vi khuẩn định danh PCR | Dịch sinh dục 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 56 | Ureaplasma urealyticum PCR | Dịch sinh dục 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 57 | Virus Real-time PCR | Dịch não tủy | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 58 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Dịch sinh dục, 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2‑8°C: 2 ngày 15‑25°C: 8 giờ | 3 - 5 ngày | Sinh học phân tử |
| 59 | Treponema pallidum PCR | Dịch sinh dục 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
| 60 | Vi khuẩn Real-time PCR | Dịch sinh dục 10 mL nước tiểu đầu dòng | 2-8°C: 2 ngày 20-25°C: 8 giờ | 3-5 ngày | Sinh học phân tử |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.