Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
31 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 11 ngày 2 ‑8°C: 2 tháng (-15)‑(-25)°C: 3 năm 90 phút Hóa sinh
32 Định lượng Cyclosporin [Máu] 2 ml máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống 3-5 ngày Hóa sinh
33 Định lượng Cystatine C [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Hóa sinh
34 Định lượng D-Dimer Huyết tương chống đông Citrat 15‑25°C: 8 giờ 2 ‑8°C: 4 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 90 phút Hóa sinh
35 Định lượng Clo [dịch] 2 mL Dịch não tủy 15‑25°C: 4 giờ 60 phút Hóa sinh
36 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 6 giờ ( tránh để mẫu tán huyết) 60 phút Hóa sinh
37 Định lượng G6PD 2mL máu toàn phần chống đông EDTA - riêng 1 ống 20‑25°C: 1 ngày 3 ngày không tính t7,cn Hóa sinh
38 Độ bão hòa transferrin (TSAT) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C : 3 tuần 90 phút Hóa sinh
39 Định lượng Creatinin (máu) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
40 Định lượng Creatinin (máu) Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
41 Định lượng Fructosamin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 1 ngày Hóa sinh
42 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 năm 90 phút Hóa sinh
43 Định lượng Globulin [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA 15‑25°C: 6 ngày 2‑8°C: 1 tháng (-15)‑(-25)°C: 4 tháng 90 phút Hóa sinh
44 Định lượng Glucose [dịch não tủy] 2 mL dịch 15‑25°C: 4 giờ 90 phút Hóa sinh
45 Định lượng Glucose [dịch não tủy] 2 mL dịch não tủy 15‑25°C: 4 giờ 90 phút Hóa sinh
46 Định lượng Glucose [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin 90 phút Hóa sinh
47 Định lượng Glucose [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin 90 phút Hóa sinh
48 Định lượng Glucose [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin 90 phút Hóa sinh
49 Định lượng Haptoglobin Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 20‑25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 3-5 ngày Hóa sinh
50 Định lượng HbA1c [Máu] 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA, NaF - heparin 15‑25°C: 3 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 6 tháng 60 phút Hóa sinh
51 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA Huyết thanh: +/ 20-25°C: 3 ngày +/ 2-8°C: 7 ngày +/ -20°C: 1 năm Huyết tương: +/ 15-25°C: 2 ngày +/ 2-8°C: 7 ngày +/ (-15)‑(-25)°C: 3 tháng 90 phút Hóa sinh
52 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Huyết tương chống đông NaF‑heparin (lưu ý sau khi lấy mẫu chắt huyết tương trong 15 phút)- ống chimygly. Chú ý đặc biệt: Phải mang mẫu về phòng xét nghiệm trước 17h 20‑25°C: 8 giờ 1-2 ngày Hóa sinh
53 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2‑8°C: 4 ngày (20)°C: 6 tuần 90 phút Hóa sinh
54 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] 2 mL dịch 20‑25°C: 8 giờ 1 ngày Hóa sinh
55 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] 2 mL dịch 20‑25°C: 8 giờ 1 ngày Hóa sinh
56 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] 2 mL dịch 20‑25°C: 8 giờ 1 ngày Hóa sinh
57 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Huyết thanhHuyết tương chống đông Li-heparin, K2-EDTA, K3-EDTA 2‑8°C: 7 ngày (-20)°C: 12 tháng 90 phút Hóa sinh
58 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 2 tháng 90 phút Hóa sinh
59 Định lượng Mg [Máu] Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin 15‑25°C: 7 ngày 2 ‑8°C: 7 ngày (-15)‑(-25)°C: 1 năm 90 phút Hóa sinh
60 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Huyết thanh Huyết tương chống đông NaF-heparin (ưu tiên) 15‑25°C: 30 phút huyết thanh 15‑25°C: 3 ngày huyết tương chống đông NaF-heparin 4 giờ Hóa sinh

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.