Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Nhóm xét nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Trứng giun Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 32 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 33 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 34 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 35 | Ký sinh trùng Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 36 | Ký sinh trùng Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 37 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 38 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 39 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 40 | ICA (Islet Cell Autoantibodies) | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 41 | Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] | Huyết thanh Huyết tương chống đông EDTA K2, K3 | Mẫu sau khi tách có thể bảo quản ở 2-8 độ C trong vòng 24 giờ hoặc tối đa 5 giờ ở nhiệt độ 18-25 độ C. Nếu chưa phân tích ngay cần bảo quản ở -20 độ C hoặc thấp hơn trong 3 tháng (mẫu đông lạnh chỉ được rã đông 1 lần) | 1 ngày | Elisa |
| 42 | JEV IgM miễn dịch bán tự động | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-6 ngày | Elisa |
| 43 | Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 44 | Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA | Huyết thanh | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2 ngày không tính thứ 7, chủ nhật | Elisa |
| 45 | Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 46 | Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 47 | Vi khuẩn Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 5-7 ngày | Elisa |
| 48 | Leptospira IgM | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin Huyết tương chống đông EDTA | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 5-7 ngày | Elisa |
| 49 | Measles virus Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 1 ngày | Elisa |
| 50 | Measles virus Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 hoặc 2-8°C: 3 ngày | 1 ngày | Elisa |
| 51 | Virus Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 52 | Virus Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 53 | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin,edta | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 1 ngày | Elisa |
| 54 | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin,edta | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 | 1 ngày | Elisa |
| 55 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 2‑8°C:48H 15‑25°C: 1 ngày Dưới (−15)°C: 4 tuần | 1 ngày | Elisa |
| 56 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 2‑8°C: 48h 15‑25°C: 1 ngày Dưới (−15)°C: 4 tuần | 1 ngày | Elisa |
| 57 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 58 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
| 59 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 2-3 ngày | Elisa |
| 60 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | Huyết thanh Huyết tương chống đông Li-heparin | 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày | 3-5 ngày | Elisa |
Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.