Zalo

Danh mục xét nghiệm tại Green Lab

STT Tên xét nghiệm Loại mẫu Điều kiện bảo quản Thời gian trả kết quả Nhóm xét nghiệm
31 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
32 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
33 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
34 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
35 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
36 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
37 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
38 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
39 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
40 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
41 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 48 giờ Di truyền
42 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5 ngày Di truyền
43 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
44 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
45 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
46 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
47 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
48 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
49 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
50 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
51 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
52 Xét nghiệm giải trình tự gen Phôi sinh thiết được chuyển vào trong ống PCR 200ul. Lưu vào tủ âm sâu rồi chuyển đến phòng xét nghiệm ngay. Yêu cầu tổng thể tích cả dung dịch PBS1X và tế bào phôi là 4uL. Khi vận chuyển phôi rất cẩn thận đựng trong khay PCR lạnh có nắp đậy. Tránh làm rơi ống mẫu, làm bắn tế bào, mất tế bào. 5-7 ngày với bệnh thalassemia và teo cơ tủy, các bệnh khác 3-30 ngày Di truyền
53 Xét nghiệm đột biến gen gây dị tật bẩm sinh 10 ml dịch ối (đảm bảo vô trùng) 20-25°C: 24 giờ 2-8°C: 2 ngày 3-5 ngày Di truyền
54 Xét nghiệm giải trình tự gen 4 ml ống chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 14 ngày Di truyền
55 Xét nghiệm giải trình tự gen 4ml ống chống đông EDTA 20-25°C: 1 ngày 2-8°C: 3 ngày 14 ngày Di truyền

Lưu ý lấy mẫu

Hầu hết các xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn từ 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Bảo quản mẫu

Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.

Thời gian trả kết quả

Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.